Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

squad

/skwɔd/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #4606

Nghĩa thường dùng

đội nhóm danh từ

“The squad worked together to achieve their goals.”Đội nhóm đã làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu của họ.

Biến thể từ squads số nhiều
Đồng nghĩa teamgroupcrewunit
Trái nghĩa individual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

squad

/skwɔd/

danh từ

  • (quân sự) tổ, đội
    • flying squad: đội cảnh sát cơ giới
    • suicide squad: đội cảm tử
    • awkward squad: tổ lính mới
  • kíp (thợ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội thể thao
Định nghĩa tiếng Anh

n. a smallest army unit

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...