Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5455

startle

/'stɑ:tl/

danh từ

  • sự giật mình; cái giật mình
  • điều làm giật mình

ngoại động từ

  • làm giật mình, làm hoảng hốt

nội động từ

  • giật nảy mình
Trái nghĩa calmreassurecomfort
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sudden involuntary movement\nv. to stimulate to action\nv. move or jump suddenly, as if in surprise or alarm

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...