Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stasis

/'steisis/ GRE phổ biến #19014
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stasis

/'steisis/

danh từ

  • (y học) sự ứ (máu, sữa...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abnormal state in which the normal flow of a liquid (such as blood) is slowed or stopped n. inactivity resulting from a static balance between opposing forces

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...