stem
/stem/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3414
“stems” là số nhiều của stem — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thân cây
danh từ
“The stem of the flower is green and strong.”Thân cây hoa thì xanh và chắc chắn.
Biến thể từ
stems số nhiều
stemmed quá khứ
stemming hiện tại phân từ
stems ngôi 3 số ít
stemmed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stem
//
- (đại số) hầu vành đầy đủ có phép nhân
Định nghĩa tiếng Anh
n. the tube of a tobacco pipe v. grow out of, have roots in, originate in v. cause to point inward v. stop the flow of a liquid