Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sten

/sten/
Biến thể từ stens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sten

/sten/

danh từ

  • (quân sự) súng xten, súng tiểu liên ((cũng) sten gun)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...