Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stole

/stoul/ phổ biến #30356

Nghĩa thường dùng

khăn choàng thánh (dây stole) danh từ

“The deacon wore a stole over his shoulder.”Phó tế đeo khăn choàng thánh qua vai.

Biến thể từ stoles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stole

/stoul/

thời quá khứ của steal

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) khăn choàng (mục sư)
  • khăng choàng vai (đàn bà)

danh từ

  • (xem) stolon
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wide scarf worn about their shoulders by women

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...