Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strike up

/ˈstraɪk ʌp/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc trò chuyện cụm từ

“She was able to strike up a conversation with anyone at the party.”Cô ấy có thể bắt đầu một cuộc trò chuyện với bất kỳ ai tại bữa tiệc.

Trái nghĩa endfinishterminate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bắt đầu một cuộc trò chuyện
    • strike up a conversation: bắt đầu một cuộc trò chuyện
    • strike up a friendship: khởi xướng một tình bạn
  • khởi xướng một cuộc thảo luận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...