strike up
/ˈstraɪk ʌp/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một cuộc trò chuyện
cụm từ
“She was able to strike up a conversation with anyone at the party.”Cô ấy có thể bắt đầu một cuộc trò chuyện với bất kỳ ai tại bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bắt đầu một cuộc trò chuyện
- strike up a conversation: bắt đầu một cuộc trò chuyện
- strike up a friendship: khởi xướng một tình bạn
- khởi xướng một cuộc thảo luận