Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stringent

/'stridʤənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9188

Nghĩa thường dùng

nghiêm ngặt, chặt chẽ tính từ

“The factory follows stringent safety rules.”Nhà máy tuân theo quy định an toàn nghiêm ngặt.

Đồng nghĩa strictrigoroussevere
Trái nghĩa lenientlaxpermissive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stringent

/'stridʤənt/

tính từ

  • chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp...)
  • (tài chính) khan hiếm (tiền); khó làm ăn
Định nghĩa tiếng Anh

s demanding strict attention to rules and procedures

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...