Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surmount

/sə:'maunt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #16610

Nghĩa thường dùng

vượt qua, đứng trên động từ

“The statue is surmounted by a golden crown.”Tượng được đặt lên một chiếc vương miện vàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surmount

/sə:'maunt/

ngoại động từ

  • khắc phục, vượt qua
    • to surmount difficulty: khắc phục khó khăn
  • ((thường) dạng bị động) phủ, bao phủ, phủ lên trên
    • peaks surmounted with snow: những đỉnh núi có phủ tuyết
Định nghĩa tiếng Anh

v. be on top of

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...