Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swear

/sweə/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3330

Nghĩa thường dùng

thề, hứa, chửi rủa động từ

“I swear to tell the truth.”Tôi thề sẽ nói sự thật.

Đồng nghĩa vowpromisecurse
Trái nghĩa denyrecant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swear

/sweə/

danh từ

  • lời thề
  • lời nguyền rủa, câu chửi rủa

ngoại động từ swore; sworn

  • thề, thề nguyền, tuyên thệ
    • to swear eternal fidelity: thề trung tành muôn đời
  • bắt thề
    • to swear somebody to secrecy: bắt ai thề giữ bí mật

nội động từ

  • chửi, nguyền rủa

thành ngữ

  1. to swear at
    • nguyền rủa (ai)
  2. to swear by
    • (thông tục) tỏ ra tin, tỏ ra tín nhiệm
    • đưa ra (để làm thí dụ)
    • viện (ai, thần thánh...) để thề
      • to swear by Jupiter; to swear by all Gods: thề có trời
  3. to swear off
    • thề bỏ, thề chừa (rượu...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. promise solemnly; take an oath v. make a deposition; declare under oath

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...