sweat
/swet/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3696
“sweats” là số nhiều của sweat — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đổ mồ hôi
động từ
“He sweated a lot during the race.”Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi trong cuộc đua.
Biến thể từ
sweating hiện tại phân từ
sweated quá khứ
sweats số nhiều
sweated quá khứ phân từ
sweats ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
perspirationexertionlabortoil
Trái nghĩa
easerelaxationrest
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sweat
/swet/
danh từ
- mồ hôi
- wet with sweat: ướt đẫm mồ hôi
- by the sweat of one's brow: bằng mồ hôi nước mắt của mình
- " Mồ hôi" (giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...)
- sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi
- nightly sweats: sự ra mồ hôi trộm
- a sweat will do him good: cứ xông cho ra mồ hôi là anh ấy khỏi
- công việc vất vả, việc khó nhọc
- he cannot stand the sweat of it: anh ta không chịu được vất vả
- sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi...)
- (thông tục) sự lo ngại, sự lo lắng
- to be in a sweat: lo lắng
thành ngữ
- old sweat
- (từ lóng) lính già
nội động từ
- đổ mồ hôi, toát mồ hôi
- úa ra, rỉ ra (như mồ hôi)
- làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc
- bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt)
- sợ hãi, hối hận
- he shall sweat for it: anh ta sẽ hối hận về việc đó
ngoại động từ
- chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...)
- làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo...) ướt đẫm mồ hôi
- lau mồ hôi (cho ngựa)
- ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột
- ủ (thuốc lá)
- hàn (kim loại)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai
thành ngữ
- to sweat out
- xông cho ra mồ hôi để khỏi (cảm...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lo lắng đợi chờ (cái gì); sốt ruột đợi chờ (cái gì...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đứng chờ cho hết (một hàng dài...)
- to sweat blood
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt
- sốt ruột, lo lắng, bồn chồn e ngại
Định nghĩa tiếng Anh
n. condensation of moisture on a cold surface v. excrete perspiration through the pores in the skin