chat
/tʃæt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5055
Nghĩa thường dùng
trò chuyện phiếm
động từ
“We chatted for hours.”Chúng tôi trò chuyện hàng giờ.
Biến thể từ
chatting hiện tại phân từ
chatted quá khứ
chats số nhiều
chatted quá khứ phân từ
chats ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chat
/tʃæt/
danh từ
- chuyện phiếm, chuyện gẫu; chuyện thân thuộc
nội động từ
- nói chuyện phiếm, tán gẫu
Định nghĩa tiếng Anh
n. an informal conversation