tenable
/'tenəbl/ IELTSGRE phổ biến #26987
Nghĩa thường dùng
có thể bảo vệ được, có cơ sở vững chắc (lập trường/quan điểm)
tính từ
“That position is no longer tenable given the new data.”Lập trường đó không còn có thể bảo vệ được với dữ liệu mới.
Đồng nghĩa
defensiblejustifiableplausible
Trái nghĩa
untenableindefensibleunsupportable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tenable
/'tenəbl/
tính từ
- giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ...)
- a tenable town: thành phố cố thủ được
- cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ...); lôgic
- a tenable theory: một lý thuyết có thể bảo vệ được
- a tenable solution: một giải pháp lôgic
Định nghĩa tiếng Anh
s. based on sound reasoning or evidence