Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRE phổ biến #26987

tenable

/'tenəbl/

tính từ

  • giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ...)
    • a tenable town: thành phố cố thủ được
  • cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ...); lôgic
    • a tenable theory: một lý thuyết có thể bảo vệ được
    • a tenable solution: một giải pháp lôgic
Định nghĩa tiếng Anh

s. based on sound reasoning or evidence

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...