Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenable

/'tenəbl/ IELTSGRE phổ biến #26987

Nghĩa thường dùng

có thể bảo vệ được, có cơ sở vững chắc (lập trường/quan điểm) tính từ

“That position is no longer tenable given the new data.”Lập trường đó không còn có thể bảo vệ được với dữ liệu mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenable

/'tenəbl/

tính từ

  • giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ...)
    • a tenable town: thành phố cố thủ được
  • cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ...); lôgic
    • a tenable theory: một lý thuyết có thể bảo vệ được
    • a tenable solution: một giải pháp lôgic
Định nghĩa tiếng Anh

s. based on sound reasoning or evidence

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...