timid
Nghĩa thường dùng
“She felt timid about speaking in front of the crowd.”Cô cảm thấy nhút nhát khi nói trước đám đông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
timid
/'timid/
tính từ
- rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ
- timid as a rabbit: nhát như cáy
Định nghĩa tiếng Anh
n. people who are fearful and cautious a. showing fear and lack of confidence