Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timid

/'timid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11301

Nghĩa thường dùng

nhút nhát, thiếu tự tin tính từ

“She felt timid about speaking in front of the crowd.”Cô cảm thấy nhút nhát khi nói trước đám đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timid

/'timid/

tính từ

  • rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ
    • timid as a rabbit: nhát như cáy
Định nghĩa tiếng Anh

n. people who are fearful and cautious a. showing fear and lack of confidence

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...