to complete
/tə kəmˈpliːt/
Nghĩa thường dùng
hoàn thành
động từ
“I need to complete my homework before dinner.”Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.
Biến thể từ
completed quá khứ
completed quá khứ phân từ
completing hiện tại phân từ
completes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- hoàn thành
- to complete a task: hoàn thành một nhiệm vụ
- to complete a form: điền vào một mẫu đơn
- thực hiện xong