Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to complete

/tə kəmˈpliːt/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành động từ

“I need to complete my homework before dinner.”Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • hoàn thành
    • to complete a task: hoàn thành một nhiệm vụ
    • to complete a form: điền vào một mẫu đơn
  • thực hiện xong
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...