Từ điển Anh–Việt

112,422 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #6183

tomb

/tu:m/

danh từ

  • mồ, mộ, mả
  • (the tomb) sự chết

ngoại động từ

  • chôn, chôn cất; vùi xuống
Biến thể từ tombs số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a place for the burial of a corpse (especially beneath the ground and marked by a tombstone)

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...