tope
/toup/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tope
/toup/
danh từ
- (động vật học) cá mập xám
danh từ
- (Ân) khóm xoài
nội động từ
- nốc rượu; nghiện rượu
Định nghĩa tiếng Anh
n a dome-shaped shrine erected by Buddhists v drink excessive amounts of alcohol; be an alcoholic