Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tribal

/'traibəl/ TOEFL phổ biến #4042

Nghĩa thường dùng

bộ lạc tính từ

“The tribal culture is rich in traditions.”Văn hóa bộ lạc rất phong phú về truyền thống.

Biến thể từ tribals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tribal

/'traibəl/

tính từ

  • (thuộc) bộ lạc
  • thành bộ lạc
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic of a tribe

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...