tribal
/'traibəl/ TOEFL phổ biến #4042
Nghĩa thường dùng
bộ lạc
tính từ
“The tribal culture is rich in traditions.”Văn hóa bộ lạc rất phong phú về truyền thống.
Biến thể từ
tribals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tribal
/'traibəl/
tính từ
- (thuộc) bộ lạc
- thành bộ lạc
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or characteristic of a tribe