uncomfortable
/ʌn'kʌmfətəbl/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3640
Nghĩa thường dùng
không thoải mái
tính từ
“This old chair is incredibly uncomfortable to sit on for long.”Chiếc ghế cũ này ngồi lâu cực kỳ không thoải mái.
Đồng nghĩa
uneasyawkwarddistressedcramped
Trái nghĩa
comfortablerelaxedcozy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncomfortable
/ʌn'kʌmfətəbl/
tính từ
- bất tiện, không tiện
- không thoải mái; bực bội, khó chịu
- to feel uncomfortable: cảm thấy bực bội khó chịu
- to make things uncomfortable for: gây phiền phức cho
- lo lắng
Định nghĩa tiếng Anh
a. conducive to or feeling mental discomfort a. providing or experiencing physical discomfort