Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncover

/ʌn'kʌvə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4432

Nghĩa thường dùng

phát hiện ra, tìm thấy điều gì đó bị che giấu động từ

“They uncovered ancient artifacts during the excavation.”Họ đã phát hiện ra các hiện vật cổ trong quá trình khai thác.

Đồng nghĩa revealexposediscover
Trái nghĩa coverhideconceal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncover

/ʌn'kʌvə/

ngoại động từ

  • để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ)
  • (quân sự) mở ra để tấn công
  • (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra
    • to uncover a secret: tiết lộ một điều bí mật

nội động từ

  • bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make visible v. remove all or part of one's clothes to show one's body

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...