uncover
/ʌn'kʌvə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4432
Nghĩa thường dùng
phát hiện ra, tìm thấy điều gì đó bị che giấu
động từ
“They uncovered ancient artifacts during the excavation.”Họ đã phát hiện ra các hiện vật cổ trong quá trình khai thác.
Biến thể từ
uncovered quá khứ phân từ
uncovered quá khứ
uncovering hiện tại phân từ
uncovers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncover
/ʌn'kʌvə/
ngoại động từ
- để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ)
- (quân sự) mở ra để tấn công
- (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra
- to uncover a secret: tiết lộ một điều bí mật
nội động từ
- bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make visible v. remove all or part of one's clothes to show one's body