Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expose

/iks'pouz/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2005

Nghĩa thường dùng

phơi bày, để lộ động từ

“Travel exposes you to new cultures.”Du lịch phơi bày bạn với những nền văn hóa mới.

Đồng nghĩa uncoverreveal
Trái nghĩa concealcover up
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expose

/iks'pouz/

ngoại động từ

  • phơi ra
  • phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
    • to expose crime: vạch trần tội ác
    • to expose someone: vạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
  • bày ra để bán, trưng bày
  • đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
    • to expose someone to danger: đặt ai vào tình thế hiểm nguy
  • (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
    • exposed to the south: xoay về hướng nam
  • vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
  • (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the exposure of an impostor or a fraud v. expose or make accessible to some action or influence v. to show, make visible or apparent v. expose to light, of photographic film

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...