Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underwrite

/'ʌndərait/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #12615

Nghĩa thường dùng

bảo lãnh; chấp nhận bảo hiểm (rủi ro) động từ

“The bank agreed to underwrite the project.”Ngân hàng đồng ý bảo lãnh cho dự án.

Đồng nghĩa guaranteesponsorback
Trái nghĩa refusereject
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underwrite

/'ʌndərait/

ngoại động từ underwrote; underwritten

  • ((thường) động tính từ quá khứ) ký ở dưới
  • bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

v. guarantee financial support of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...