underwrite
/'ʌndərait/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #12615
Nghĩa thường dùng
bảo lãnh; chấp nhận bảo hiểm (rủi ro)
động từ
“The bank agreed to underwrite the project.”Ngân hàng đồng ý bảo lãnh cho dự án.
Biến thể từ
underwrites ngôi 3 số ít
underwriting hiện tại phân từ
underwrote quá khứ
underwritten quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underwrite
/'ʌndərait/
ngoại động từ underwrote; underwritten
- ((thường) động tính từ quá khứ) ký ở dưới
- bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá)
Định nghĩa tiếng Anh
v. guarantee financial support of