sad
/sæd/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2145
Nghĩa thường dùng
Buồn
tính từ
“Don't be sad.”Đừng buồn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sad
/sæd/
tính từ
- buồn rầu, buồn bã
- to look sad: trông buồn-(đùa cợt) quá tồi, không thể sửa chữa được
- to look sad: trông buồn-(đùa cợt) quá tồi, không thể sửa chữa được
- không xốp, chắc (bánh)
- chết (màu sắc)
- sad colours: màu chết
Định nghĩa tiếng Anh
a. experiencing or showing sorrow or unhappiness s. of things that make you feel sad