urgent
/' :d nt/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5330
Nghĩa thường dùng
khẩn cấp
tính từ
“This matter is urgent and needs immediate attention.”Vấn đề này là khẩn cấp và cần được chú ý ngay lập tức.
Trái nghĩa
non-urgentcasual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
urgent
/' :d nt/
tính từ
- gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách
- urgent need: nhu cầu cấp bách
- khẩn nài, năn nỉ
Định nghĩa tiếng Anh
s compelling immediate action