Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urgent

/' :d nt/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5330

Nghĩa thường dùng

khẩn cấp tính từ

“This matter is urgent and needs immediate attention.”Vấn đề này là khẩn cấp và cần được chú ý ngay lập tức.

Đồng nghĩa criticalpressing
Trái nghĩa non-urgentcasual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

urgent

/' :d nt/

tính từ

  • gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách
    • urgent need: nhu cầu cấp bách
  • khẩn nài, năn nỉ
Định nghĩa tiếng Anh

s compelling immediate action

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...