Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urine

/'ju rin/ Collins ★★ phổ biến #7165

Nghĩa thường dùng

nước tiểu danh từ

“The doctor tested his urine.”Bác sĩ xét nghiệm nước tiểu của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

urine

/'ju rin/

danh từ

  • nước đái, nước tiểu
Định nghĩa tiếng Anh

n. liquid excretory product

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...