venous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
venous
/'vi:nəs/
tính từ
- (thuộc) tĩnh mạch
- venous system: hệ tĩnh mạch
- (như) venose
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or contained in or performing the function of the veins
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. of or contained in or performing the function of the veins
Đang tải...