video
/'vidiou/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1109
Nghĩa thường dùng
Video
danh từ
“Watch the video.”Xem video.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
video
/'vidiou/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) truyền hình; dùng trong truyền hình
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) truyền hình
Định nghĩa tiếng Anh
n. the visible part of a television transmission n. (computer science) the appearance of text and graphics on a video display