Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arm

/ɑ:m/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #491

Nghĩa thường dùng

Cánh tay danh từ

“He raised his arm.”Anh ấy giơ tay lên.

Đồng nghĩa limbupper extremity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arm

/ɑ:m/

danh từ

  • cánh tay
    • to carry a book under one's arms: cắp cuốn sách dưới nách
    • child (infant) in arms: đứa bé còn phải bế
  • tay áo
  • nhánh (sông...)
  • cành, nhánh to (cây)
  • tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)
  • chân trước (của thú vật)
  • sức mạnh, quyền lực
    • the arm of the law: quyền lực của pháp luật

thành ngữ

  1. to chance one's arm
    • (xem) chance
  2. to keep someone at arm's length
    • (xem) length
  3. to make a long arm
    • (xem) long
  4. one's right arm
    • (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực
  5. to put one's out further than one can draw it back again
    • làm cái gì quá đáng
  6. to shorten the arm of somebody
    • hạn chế quyền lực của ai
  7. to throw oneself into the arms of somebody
    • tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
  8. to welcome (receive, greet) with open arms
    • đón tiếp ân cần, niềm nở

danh từ, (thường) số nhiều

  • vũ khí, khí giới, binh khí
  • sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ
    • to bear arms: mang vũ khí; phục vụ trong quân ngũ
    • to receive a call to arms: nhận được lệnh nhập ngũ
  • binh chủng, quân chủng
    • air arm(s): không quân
    • infantry arm(s): lục quân
  • chiến tranh; chiến đấu
  • phù hiệu ((thường) coat of arms)

thành ngữ

  1. to appeal to arm
    • cầm vũ khí, chiến đấu
  2. to fly to arms
    • khẩn trương sẵn sàng chiến đấu
  3. to lay down one's arms
    • (xem) lay
  4. to lie on one's arms
  5. to sleep upon one's arms
    • ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
  6. to rise in arms against
    • (xem) rise
  7. to take up arms
    • cầm vũ khí chiến đấu
  8. to throw down one's arms
    • hạ vũ khí, đầu hàng
  9. under arms
    • hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
  10. [to be] up in arms against
    • đứng lên cầm vũ khí chống lại

ngoại động từ

  • vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • armed to the teeth: vũ trang đến tận răng
    • to arm oneself with patience: tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; có đức tính kiên nhẫn
  • cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào

nội động từ

  • tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a human limb; technically the part of the superior limb between the shoulder and the elbow but commonly used to refer to the whole superior limb n. any projection that is thought to resemble a human arm n. the part of an armchair or sofa that supports the elbow and forearm of a seated person v. prepare oneself for a military confrontation

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...