Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #491

arm

/ɑ:m/

danh từ

  • cánh tay
    • to carry a book under one's arms: cắp cuốn sách dưới nách
    • child (infant) in arms: đứa bé còn phải bế
  • tay áo
  • nhánh (sông...)
  • cành, nhánh to (cây)
  • tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)
  • chân trước (của thú vật)
  • sức mạnh, quyền lực
    • the arm of the law: quyền lực của pháp luật

thành ngữ

  1. to chance one's arm
    • (xem) chance
  2. to keep someone at arm's length
    • (xem) length
  3. to make a long arm
    • (xem) long
  4. one's right arm
    • (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực
  5. to put one's out further than one can draw it back again
    • làm cái gì quá đáng
  6. to shorten the arm of somebody
    • hạn chế quyền lực của ai
  7. to throw oneself into the arms of somebody
    • tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
  8. to welcome (receive, greet) with open arms
    • đón tiếp ân cần, niềm nở

danh từ, (thường) số nhiều

  • vũ khí, khí giới, binh khí
  • sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ
    • to bear arms: mang vũ khí; phục vụ trong quân ngũ
    • to receive a call to arms: nhận được lệnh nhập ngũ
  • binh chủng, quân chủng
    • air arm(s): không quân
    • infantry arm(s): lục quân
  • chiến tranh; chiến đấu
  • phù hiệu ((thường) coat of arms)

thành ngữ

  1. to appeal to arm
    • cầm vũ khí, chiến đấu
  2. to fly to arms
    • khẩn trương sẵn sàng chiến đấu
  3. to lay down one's arms
    • (xem) lay
  4. to lie on one's arms
  5. to sleep upon one's arms
    • ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
  6. to rise in arms against
    • (xem) rise
  7. to take up arms
    • cầm vũ khí chiến đấu
  8. to throw down one's arms
    • hạ vũ khí, đầu hàng
  9. under arms
    • hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
  10. [to be] up in arms against
    • đứng lên cầm vũ khí chống lại

ngoại động từ

  • vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • armed to the teeth: vũ trang đến tận răng
    • to arm oneself with patience: tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; có đức tính kiên nhẫn
  • cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào

nội động từ

  • tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu
Đồng nghĩa limbupper extremity
Định nghĩa tiếng Anh

n. a human limb; technically the part of the superior limb between the shoulder and the elbow but commonly used to refer to the whole superior limb\nn. any projection that is thought to resemble a human arm\nn. the part of an armchair or sofa that supports the elbow and forearm of a seated person\nv. prepare oneself for a military confrontation

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...