Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whale

/weil/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4232

Nghĩa thường dùng

cá voi danh từ

“The whale is one of the largest animals on Earth.”Cá voi là một trong những động vật lớn nhất trên Trái Đất.

Đồng nghĩa orcahumpback
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whale

/weil/

danh từ

  • (động vật học) cá voi
  • (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị
    • a whale of a city: một thành phố mênh mông
    • we had a whale of a time: chúng ta đ vui chi tho thích

thành ngữ

  1. a whale on (at, for) something
    • một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì

nội động từ

  • đánh cá voi
    • to go whaling: đi đánh cá voi

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đánh, quất
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of the larger cetacean mammals having a streamlined body and breathing through a blowhole on the head v. hunt for whales

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...