whale
/weil/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4232
Nghĩa thường dùng
cá voi
danh từ
“The whale is one of the largest animals on Earth.”Cá voi là một trong những động vật lớn nhất trên Trái Đất.
Biến thể từ
whales số nhiều
whaling hiện tại phân từ
whaled quá khứ
whales ngôi 3 số ít
whaled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whale
/weil/
danh từ
- (động vật học) cá voi
- (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị
- a whale of a city: một thành phố mênh mông
- we had a whale of a time: chúng ta đ vui chi tho thích
thành ngữ
- a whale on (at, for) something
- một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì
nội động từ
- đánh cá voi
- to go whaling: đi đánh cá voi
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đánh, quất
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of the larger cetacean mammals having a streamlined body and breathing through a blowhole on the head v. hunt for whales