witted
/'witid/
tính từ
- thông minh; khôn
- có trí óc (dùng trong từ ghép)
- quick witted: nhanh trí, ứng đối nhanh
Biến thể từ
witted quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having (such) a wit or understanding; as, a quick-witted\n boy.