Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

High-tech equipment

B2 IELTS

Nghĩa

Thiết bị công nghệ cao n.phr

Định nghĩa · Advanced technology used in various devices.

“The use of high-tech equipment in laboratories has enhanced the accuracy of experimental results and accelerated scientific discoveries.”Việc sử dụng thiết bị công nghệ cao trong các phòng thí nghiệm đã nâng cao độ chính xác của kết quả thí nghiệm và thúc đẩy nhanh chóng các phát hiện khoa học.

“High-tech equipment is essential for modern communication.”Thiết bị công nghệ cao là cần thiết cho giao tiếp hiện đại.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...