Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

captain

/ˈkæptɪn/ A2 THPT phổ biến #21421

Nghĩa

đội trưởng n

Định nghĩa · The leader of a sports team.

“Our captain gave a short speech before kickoff”Đội trưởng của chúng tôi phát biểu ngắn trước giờ bóng lăn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...