Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stadium

/ˈsteɪdiəm/ A2 THPT phổ biến #21424

Nghĩa

sân vận động n

Định nghĩa · A large place where sports events are held.

“The final will be held at the city stadium”Trận chung kết sẽ tổ chức tại sân vận động thành phố

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...