Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coach

/kəʊtʃ/ A2 THPT phổ biến #21419

Nghĩa

huấn luyện viên n

Định nghĩa · A person who trains and guides athletes.

“Our coach designed drills to improve passing accuracy”Huấn luyện viên của chúng tôi thiết kế bài tập để cải thiện độ chính xác chuyền bóng

Ghi chú · coach (n) – coaching (n) – coach (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...