training
Nghĩa
Định nghĩa · The act of practicing to improve skills.
“Intense training helps us play confidently on Friday”Luyện tập cường độ cao giúp chúng tôi thi đấu tự tin vào thứ Sáu
Ghi chú · train (v) – training (n) – trainer (n)
Từ vựng A2
Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The act of practicing to improve skills.
“Intense training helps us play confidently on Friday”Luyện tập cường độ cao giúp chúng tôi thi đấu tự tin vào thứ Sáu
Ghi chú · train (v) – training (n) – trainer (n)
Đang tải...