Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

training

/ˈtreɪnɪŋ/ A2 THPT phổ biến #21427

Nghĩa

luyện tập n

Định nghĩa · The act of practicing to improve skills.

“Intense training helps us play confidently on Friday”Luyện tập cường độ cao giúp chúng tôi thi đấu tự tin vào thứ Sáu

Ghi chú · train (v) – training (n) – trainer (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...