Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

athlete

/ˈæθliːt/ A2 THPT phổ biến #21418

Nghĩa

vận động viên n

Định nghĩa · A person who competes in sports or physical activities.

“Each athlete must bring a student ID to the match”Mỗi vận động viên phải mang thẻ học sinh đến trận đấu

Ghi chú · athlete (n) – athletic (adj) – athletics (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...