athlete
Nghĩa
Định nghĩa · A person who competes in sports or physical activities.
“Each athlete must bring a student ID to the match”Mỗi vận động viên phải mang thẻ học sinh đến trận đấu
Ghi chú · athlete (n) – athletic (adj) – athletics (n)
Từ vựng A2
Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person who competes in sports or physical activities.
“Each athlete must bring a student ID to the match”Mỗi vận động viên phải mang thẻ học sinh đến trận đấu
Ghi chú · athlete (n) – athletic (adj) – athletics (n)
Đang tải...