Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fitness

/ˈfɪtnəs/ A2 THPT phổ biến #21428

Nghĩa

thể lực; sự khỏe mạnh n

Định nghĩa · The state of being healthy and strong.

“Regular jogging improved my fitness before tryouts”Chạy bộ thường xuyên cải thiện thể lực của tôi trước buổi tuyển chọn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...