fitness
/ˈfɪtnəs/ A2 THPT phổ biến #21428
Nghĩa
thể lực; sự khỏe mạnh
n
Định nghĩa · The state of being healthy and strong.
“Regular jogging improved my fitness before tryouts”Chạy bộ thường xuyên cải thiện thể lực của tôi trước buổi tuyển chọn