Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

referee

/ˌrefəˈriː/ A2 THPT phổ biến #21420

Nghĩa

trọng tài n

Định nghĩa · An official who watches a game and enforces rules.

“The referee stopped the game after a dangerous tackle”Trọng tài dừng trận đấu sau một pha vào bóng nguy hiểm

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...