injury
/ˈɪndʒəri/ A2 THPT phổ biến #21431
Nghĩa
chấn thương
n
Định nghĩa · Physical harm or damage to a person.
“He rested for two weeks after a knee injury”Cậu ấy nghỉ hai tuần sau chấn thương đầu gối
Ghi chú · injure (v) – injured (adj)