Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Gợi ý (24)
umbo
danh từ, số nhiều umbos, umbones: núm khiên
ambon
vòng sụn
bumbo
danh từ: rượu pân ướp lạnh
embog
ngoại động từ: làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
embow
ngoại động từ: uốn cong hình vòng cung
zambo
danh từ: (Zambo) người lai da đen
akimbo
phó từ: chống nạnh
crambo
danh từ: trò chơi hoạ vần (một người xướng lên một từ, những ng…
imbody
ngoại động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) embody
embolic
(y học) thúc vào; lõm vào
embolus
danh từ: (y học) vật tắc mạch
embosom
ngoại động từ (((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbosom): ôm vào ngực
embowel
ngoại động từ: moi ruột
embower
ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) embower): quây vào trong…
gumboil
<y> áp xe lợi, chứng viêm nướu răng
gumboot
ủng cao su lên đến đầu gối
imbosom
ngoại động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) embosom
imbower
ngoại động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) embower
sjambok
danh từ: roi da tê giác
tombola
danh từ: Tôngbôla, xổ số
umbonal
xem umbo
umbones
danh từ, số nhiều umbos, umbones: núm khiên
embosser
xem emboss
plumbous
chứa chì