Từ vựng A2

Chủ đề office technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wireless

/ˈwaɪər.ləs/ A2 TOEIC phổ biến #2740

Nghĩa

không dây adj.

Định nghĩa · Using radio signals instead of wires for communication.

“The office switched to a wireless network.”Văn phòng chuyển sang mạng không dây.

“A wireless keyboard keeps the desk tidy.”Bàn phím không dây giúp bàn làm việc gọn gàng.

Mẹo IELTS · Mô tả công nghệ hiện đại trong bài viết.

Ghi chú · 'Wireless' là tính từ đặt trước danh từ; 'wirelessly' là trạng từ ('print wirelessly').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...