Từ vựng A2

Chủ đề office technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scan

/skæn/ A2 TOEIC phổ biến #2745

Nghĩa

quét (tài liệu, virus) v.

Định nghĩa · To examine something closely, often with a device.

“Scan the document before sending it digitally.”Quét tài liệu trước khi gửi bằng bản kỹ thuật số.

“Run a virus scan on any downloaded file.”Chạy quét virus trên mọi tệp đã tải xuống.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kiểm tra tài liệu.

Ghi chú · 'Scan' trong văn phòng có hai nghĩa: quét tài liệu (máy quét) và quét virus (diệt virus).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...