Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get a job

B2 IELTS

Nghĩa

Có một công việc v.phr

Định nghĩa · To find and start working in a job.

“20% of students fail to get a job right after graduating.”20% sinh viên không thể có một công việc sau kh tốt nghiệp.

“Many graduates are eager to get a job after college.”Nhiều sinh viên tốt nghiệp háo hức có một công việc sau khi ra trường.

Mẹo IELTS · Nên nói về kỹ năng tìm việc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tìm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...