Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Job opportunities

B2 IELTS

Nghĩa

Cơ hội việc làm n.phr

Định nghĩa · Available positions for employment.

“The rise of large corporations has created more job opportunities.”Sự gia tăng của các tập đoàn lớn đã tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn.

“There are many job opportunities in the tech industry.”Có nhiều cơ hội việc làm trong ngành công nghệ.

Mẹo IELTS · Nên nêu ví dụ cụ thể về cơ hội việc làm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tìm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...