Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Job application

B2 IELTS

Nghĩa

Đơn xin việc n.phr

Định nghĩa · A formal request for a job position.

“They received over 2,000 job applications from recent graduates.”Họ đã nhận được hơn 2.000 đơn xin việc từ sinh viên mới tốt nghiệp

“He submitted a job application to several companies.”Anh ấy đã nộp đơn xin việc cho một số công ty.

Mẹo IELTS · Nên trình bày rõ ràng trong đơn xin việc.

Ghi chú · Cần chú ý đến nội dung đơn xin việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...