Pursue a career
Nghĩa
Định nghĩa · To actively seek and develop a professional career.
“My friend plans to pursue a career in writing.”Bạn tôi dự định theo đuổi sự nghiệp viết lách.
“She plans to pursue a career in medicine.”Cô ấy dự định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực y tế.
Mẹo IELTS · Nên thảo luận về kế hoạch sự nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến sự phát triển cá nhân.