Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A white-collar job

B2 IELTS

Nghĩa

Công việc văn phòng n.phr

Định nghĩa · A job typically in an office setting.

“Alan did not enjoy his white-collar job at the state office, so he decided to become a tour guide.”Alan không thích công việc văn phòng của mình tại văn phòng nhà nước, vì vậy anh ấy quyết định trở thành một hướng dẫn viên du lịch.

“She works a white-collar job in marketing.”Cô ấy làm công việc văn phòng trong lĩnh vực tiếp thị.

Mẹo IELTS · Nên so sánh với công việc lao động chân tay trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến công việc trí óc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...