Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Quit a job

B2 IELTS

Nghĩa

Bỏ một công việc n.phr

Định nghĩa · To leave a job or position.

“He quit his job because of the low salary.”Anh ấy bỏ việc vì mức lương thấp.

“He decided to quit a job that made him unhappy.”Anh ấy quyết định bỏ một công việc khiến anh không vui.

Đồng nghĩa resignleave

Mẹo IELTS · Thảo luận về lý do nghỉ việc trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sự nghiệp cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...