Quit a job
B2 IELTS
Nghĩa
Bỏ một công việc
n.phr
Định nghĩa · To leave a job or position.
“He quit his job because of the low salary.”Anh ấy bỏ việc vì mức lương thấp.
“He decided to quit a job that made him unhappy.”Anh ấy quyết định bỏ một công việc khiến anh không vui.
Cụm hay dùng
quickly quitdecide to quit
Mẹo IELTS · Thảo luận về lý do nghỉ việc trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến sự nghiệp cá nhân.