Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Job market

B2 IELTS

Nghĩa

Thị trường việc làm n.phr

Định nghĩa · The market for available jobs and employment.

“The job market becomes increasingly competitive for fresh graduates.”Thị trường việc làm ngày càng trở nên cạnh tranh đối với sinh viên mới tốt nghiệp.

“The job market is competitive for recent graduates.”Thị trường việc làm rất cạnh tranh đối với sinh viên mới tốt nghiệp.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về xu hướng thị trường việc làm trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến tình hình việc làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...