Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Job satisfaction

/dʒɔb ˌsætisˈfækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự hài lòng trong công việc n.phr

Định nghĩa · The level of contentment with one’s job.

“In recent years, many young people switch jobs constantly to find job satisfaction.”Trong những năm gần đây, nhiều người trẻ chuyển đổi công việc liên tục để tìm kiếm sự hài lòng trong công việc

“Job satisfaction is important for employee retention.”Sự hài lòng trong công việc rất quan trọng để giữ chân nhân viên.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra số liệu về sự hài lòng trong công việc.

Ghi chú · Liên quan đến tâm lý làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...